GÓI CƯỚC GIA ĐÌNH

GÓI CƯỚC GIA ĐÌNH

Mỗi tháng bạn đang phải trả bao nhiêu tiền cho các dịch vụ Internet, di động, Data (3G|4G), truyền hình…???
+ Cáp quang 20Mbps: 220.000VNĐ
+ Data di động (2 người): 220.000VNĐ
+ Thoại nội nhóm (2 người): 40.000VNĐ
+ Truyền hình: 100.000VNĐ
+ Phần mềm Bảo mật: 25.000VNĐ
 605.000VNĐ/tháng !!! TỐN KÉM vậy sao ?

https://www.facebook.com/vnptonlineHCM/videos/758583864327013/

👉 Với GÓI CƯỚC GIA ĐÌNH, bạn sẽ chi 235.000VNĐ/tháng, TIẾT KIỆM được hơn 50% chi phí. GÓI CƯỚC GIA ĐÌNH tích hợp nhiều dịch vụ: Internet cáp quang FiberVNN, gói Data dùng chung, miễn phí thoại DI ĐỘNG trong nhóm không giới hạn, ứng dụng MyTVNet và bảo mật F-Secure với GIÁ CƯỚC RẺ NHẤT THỊ TRƯỜNG.
Rất nhiều gói cước cho bạn lựa chọn:
👉 GD0: 235.000VNĐ/tháng  tiết kiệm 370.000VNĐ;
👉 GD2: 275.000VNĐ/tháng  Tiết kiệm 410.000VNĐ;
👉 GD3: 298.000VNĐ/tháng  Tiết kiệm: 567.000VNĐ;
👉 GD4: 398.000VNĐ/tháng  Tiệt kiệm: 587.000VNĐ;
👉 GD6: 498.000VNĐ/tháng  Tiết kiệm: 927.000VNĐ;
👉 GD8: 598.000VNĐ/tháng  Tiệt kiệm: 967.000VNĐ;

Từ 01/09/2017 VNPT bổ sung thêm gói cước mới hấp hẫn phù hợo với mọi gia đình sử dụng tích hợp Thoại – Data Di động dùng chung – Internet Cáp quangTruyền hình, mang đến cuộc sống công nghệ trọn vẹn và tiện nghi cho cả gia đình ->  Gói Gia đình của VNPT

Đặc biệt, gói cước Gia đình tiết kiệm đến 1 triệu đồng cho toàn bộ gói dịch vụ với các ưu đãi và tiện ích không thể bỏ qua như:

Gói cước rẻ hơn 50% so với giá thị trường.

Miễn phí Data 3G/4G Tốc độ cao, dùng chung cho tất cả thành viên trong gia đình.

Miễn phí mọi cuộc gọi nội nhóm gia đình, cho cả điện thoại Cố định và Di động.

Đường truyền Internet Cáp quang FiberVNN siêu tốc, Dung lượng không giới hạn.

Miễn phí truyền hình MyTV Net, xem 60 kênh truyền hình trong nước, thưởng thức hơn 5.000 phim HD, miễn phí Data 3G/4G khi xem trên di động.

Giảm giá 20% truyền hình MyTV, xem hơn 140 kênh truyền hình trong nước và quốc tế, tùy chọn kênh truyền hình theo yêu cầu.

Diệt virus, bảo vệ trẻ nhỏ khỏi nội dung độc hại, bảo vệ giao dịch Internet Banking với F-Secure SAFE.

– Giản tiện việc thanh toán, chỉ còn 1 hóa đơn duy nhất.

– Mọi dịch vụ trong một, liên hệ lắp đặt, hỗ trợ dễ dàng.

Các gói cước gia đình VNPT: GD0, GD2, GD3, GD4, GD6, GD8

Gói Gia Đình GD0 GD2 GD3 GD4 GD6 GD8
Trả từng tháng (có VAT) 235,000 275,000 298,000 398,000 498,000 598,000
Đóng 6T Giảm 10% 1,339,500 1,567,500 1,698,600 2,268,600 2,838,600 3,408,600
Đóng 12T Giảm 15% 2,538,000 2,970,000 3,218,400 4,298,400 5,378,400 6,458,400
Gói Fiber – Internet cáp Quang 20 Mbps 30 Mbps
Cam Kết Internet Quốc Tế tối đa 10 Mbps 14.7 Mbps
Data trong nhóm 4,5 G 6 G 8 G 15 G 20 G 25 G
Thành Viên tối đa trong nhóm 2 – 6 2 – 6 3 – 8 4 – 15  6 – 20 8 – 25
Số Thành Viên miễn phí cước đăng ký 2 3 3 5 6 8
Số ĐTCD được tham gia 2 2 3 3 3 3
Thoại trong nhóm Không giới hạn số phút gọi và thời gian gọi thành viên trong nhóm
Truyền hình Miễn phí MyTV Nét truy cập truyền hình 60 kênh và 3 tháng film truyện
Tiết kiệm so với giá thị trường 61% 60% 66% 60% 65% 62%

Một số Quy Định cần chú ý

1. ĐĂNG KÝ GÓI GIA ĐÌNH:

  • Thuê bao di động Vinaphone (trả trước or trả sau), Internet phải đang hoạt động (không nợ cước, huỷ, tạm ngưng, khoá 1 chiều/2 chiều);

2. TÍNH CƯỚC GÓI GIA ĐÌNH:

  • Chi phí lắp đặt FiberVNN, cước hòa mạng VinaPhone theo quy định hiện hành,
  • Khách hàng tham gia đóng cước trước từ 6 tháng được miễn 100% phí hòa mạng;
  • Gói cước thanh toán trước 6 tháng được giảm 10% và 12 tháng giảm 15% giá gói nêu trên.
  • Khách hàng chuyển từ nhà cung cấp khác sang VNPT được miễn 100% phí hòa mạng;
  • Mỗi thuê bao di động được miễn phí 1 account MyTVNet, thuê bao chủ nhóm và thành viên được miễn phí 3 tháng gói Phim truyện. Thuê bao FiberVNN được miễn phí 1 account Fsecure trong 12 tháng, áp dụng cho tất cả các gói Gia đình;
  • Cước gói Gia đình được in chung vào hoá đơn dịch vụ băng rộng.
  • Phần cước thêm thành viên, cước mua thêm gói X được tính vào chủ nhóm, không tính vào gói Gia đình và không in chung với hoá đơn dịch vụ FiberVNN.

3. GIA HẠN GÓI GIA ĐÌNH:

  • Gói cước tự động gia hạn khi hết chu kỳ;
  • Data dùng chung gia hạn mặc định theo bước nhảy cũ tại thời điểm cuối tháng trước;
  • Các trường hợp gia hạn ko thành công:
    • Thuê bao di động chủ nhóm bị;
    • Gói FiberVNN bị thanh lý HĐ (FiberVNN hủy): gói tích hợp sử dụng hết tháng;
    • FiberVNN tạm dừng (yêu cầu hoặc nợ cước) gói sử dụng hết tháng, thông báo chuyển data sharing tháng tiếp theo và xác nhận, khi FiberVNN mở lại kết lại gói

4. CHUYỂN ĐỔI GÓI CƯỚC GIA ĐÌNH:

  • Trường hợp muốn chuyển đổi gói cước sang gói cước khác ALo VNPT để chuyển gói;
  •  Trường hợp nâng cấp gói: có hiệu lực từ tháng tiếp theo, chỉ cho phép nâng cấp gói.
  • Chuyển đổi chủ nhóm- thành viên: Cho phép nhắn tin chuyển đổi chủ nhóm. Chỉ chủ nhóm được quyền thay đổi với thuê bao trong nhóm.

QUY ĐỊNH VỀ GÓI DATA DÙNG CHUNG GÓI GIA ĐÌNH

  • Thuê bao thành viên do thuê bao chủ nhóm đăng ký thông qua SMS/ MyVinaPhone.
  • Thuê bao chủ nhóm có thể thêm/bớt thành viên, tra cứu lưu lượng còn lại.
  • Mỗi gói cước Gia đình quy định số lượng thuê bao thành viên tối đa (bao gồm cả thuê bao chủ nhóm). Với mỗi thành viên tăng thêm so số lượng quy định tối đa, khách hàng đóng thêm 9.000 đ/TB/tháng.
  • Mỗi thành viên tham gia gói Data dùng chung được cấp phát mức dung lượng ban đầu theo bước cấp phát dung lượng quy định của gói (0,5 Gb; 1Gb…);
  • Thuê bao thành viên hết dung lượng sử dụng muốn tiếp tục sử dụng thì phải đề nghị chủ nhóm cấp phát thêm;
  • Hết lưu lượng data tốc độ cao của gói Data dùng chung, gói Data dung chung sẽ ngừng truy cập; phần data phát sinh sẽ được tính vào gói data của cá nhân hoặc của thuê bao chủ nhóm;
  • Đăng ký thêm gói X để tiếp tục sử dụng Data dùng chung.

Các gói cước data phụ khách hàng có thể mua thêm khi hết lưu lượng:

Tên gói Giá gói Dung lượng miễn phí
X25 25 1 GB
X35 35 2 GB
X75 75 5 GB
X135 135 10 GB

– Đăng ký gói X thành công: Gói Data dùng chung được cộng thêm dung lượng gói X và cấp phát lưu lượng theo bước 0,5GB/lần/TB.

Các gói cước MyTV khách hàng sử dụng chung với Gói Gia Đình

Gói cước MyTV Giá cước tháng tivi đầu tiên Giá cước tháng từ tivi thứ 2->6
(chưa VAT) (đ/tháng) (chưa VAT) (đ/tháng)
Silver 48,000 18,000
SiverHD 64,000 24,000
Gold 88,000 33,000
GoldHD 108,000 40,000

Đăng ký gọi  ngay VNPT để đăng ký hoặc gọi Hotline để Tư vấn là làm hợp đồng lắp đặt tận nơi miễn phí 100%.

Hotline HCM: 0917.057.555 0125.38.23456 – (028)3996.3999

Khu vực khác: 18001166

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Verified by MonsterInsights